Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thật là" (1)
thật là

Tiếng Anh
Phó từreally
cảnh ở đây thật là đẹp
The scenery here is really beautiful
Từ liên quan "thật là" (1)
thất lạc

Tiếng Anh
Danh từlost
Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
I lost my passport.
Cụm từ "thật là" (4)
cảnh ở đây thật là đẹp
The scenery here is really beautiful
Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
I lost my passport.
Hành vi bịa đặt thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
Fabricating false information is a violation of the law.
Việc tuyên truyền thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
Propagating false information is against the law.
